sự bàng hoàng- Trạng thái sững sờ, bàng hoàng đến mức không biết phản ứng thế nào; tình trạng khi một người cảm thấy hoàn toàn sửng sốt.
Fassungslossein; Zustand, in dem jemand fassungslos ist
Manche Vorgänge in der Welt kann man nur mit Fassungslosigkeit beobachten.
Một số sự việc trên thế giới người ta chỉ có thể quan sát với sự bàng hoàng.
„Niemand im Raum hätte auch nur im Entferntesten vermutet, dass diese Fassungslosigkeit der Furcht entsprang, sein Beschützer könne womöglich gar nicht da sein.“
“Không ai trong phòng dù chỉ thoáng nghi ngờ rằng sự bàng hoàng này bắt nguồn từ nỗi sợ rằng người bảo vệ mình có thể hoàn toàn không có ở đó.”