'Fastenbrechen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fastenbrechendas
[ˈfastn̩ˌbʁɛçn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
xả chay- Bữa ăn đầu tiên sau một thời gian nhịn ăn, thường được tổ chức một cách trang trọng hoặc mang tính lễ hội.
erste Mahlzeit nach einer Zeit des Fastens, die häufig feierlich begangen wird
Der deutsche Bundeskanzler Gerhard Schröder wurde im Oktober 2005 als erster Regierungschef eines nicht-islamischen Landes vom türkischen Präsidenten zum Fest des Fastenbrechens nach Istanbul eingeladen.
Vào tháng 10 năm 2005, Thủ tướng Đức Gerhard Schröder đã trở thành người đứng đầu chính phủ đầu tiên của một quốc gia không theo Hồi giáo được Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ mời đến Istanbul tham dự lễ xả chay.
Nach einem Monat des Heilfastens beging Sabine gemeinsam mit ihrer Familie das Fastenbrechen.
Sau một tháng nhịn ăn để thanh lọc cơ thể, Sabine đã cùng gia đình làm lễ xả chay.