'Fastenspeise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fastenspeisedie
[ˈfastn̩ˌʃpaɪ̯zə]Danh từSố nhiều: Fastenspeisen
Định nghĩa
1
món chay- Món ăn được phép dùng trong thời kỳ ăn chay theo quy định tôn giáo.
Speise, die man auch in der Fastenzeit zu sich nehmen darf
Was als Fastenspeise gilt, unterliegt religiösen Regeln. Manche Genussmittel und vor allem Fleisch gelten in der katholischen Kirche nicht als Fastenspeise.
Những gì được xem là món ăn chay phải tuân theo các quy định tôn giáo. Một số thực phẩm dùng để thưởng thức và đặc biệt là thịt không được Giáo hội Công giáo xem là món ăn chay.
„Aus Ergebenheit für seinen Orden aß er nur Fastenspeisen, und das Öl war schlecht.“
“Vì lòng tận tụy với dòng tu của mình, ông chỉ ăn các món chay, và dầu thì kém chất lượng.”