'Favoritensieg' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Favoritensiegder
[favoˈʁiːtn̩ˌziːk]Danh từSố nhiều: Favoritensiege
Định nghĩa
1
thắng cửa trên- Chiến thắng do người hoặc đối tượng vốn được mọi người kỳ vọng và đánh giá cao sẽ giành được chiến thắng đó đạt được.
Sieg, errungen von demjenigen von dem dieser Sieg allgemein erwartet wurde
„Bei den Trabern enden etwa 70 Prozent aller Rennen mit Favoritensiegen, entsprechend wenig zahlt die Siegwette.“
Ở các cuộc đua ngựa kéo, khoảng 70 phần trăm tất cả các cuộc đua kết thúc với chiến thắng của cửa trên, vì thế tiền trả cho cược thắng tương ứng cũng rất thấp.