'Federleinwand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Federleinwanddie
[ˈfeːdɐˌlaɪ̯nvant]Danh từSố nhiều: Federleinwände
Định nghĩa
1
vải bọc lông vũ- Loại vải bông dệt rất sít, thường có màu đỏ hoặc xanh lam, dùng để chứa lông vũ trong chăn đệm.
meist roter oder blauer, dicht gewebter Baumwollstoff zur Aufnahme der Bettfedern
„In der Nacht vom 15. August sind folgende Betten in der Finkenau entwendet worden, als: 1) Eine Zudecke mit Flaum gefüllt, roth, grün und lichtblau gestreifter Federleinwand und weiß überzogen. 2) […].“
“Trong đêm ngày 15 tháng 8, những chiếc giường sau đây đã bị lấy trộm ở Finkenau, cụ thể là: 1) Một chiếc chăn đắp nhồi lông tơ, bằng vải bọc lông vũ sọc đỏ, xanh lục và xanh lam nhạt, bên ngoài phủ vải trắng. 2) […].”