'Federsteg' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Federstegder
[ˈfeːdɐˌʃteːk]Danh từSố nhiều: Federstege
Định nghĩa
1
chốt lò xo- Bộ phận nối giữa đồng hồ đeo tay và dây đeo đồng hồ, có lò xo để cố định trong các lỗ gắn dây của vỏ đồng hồ.
Verbindungselement zwischen Armbanduhr und Uhrband
„Der Federsteg ist federnd in den Bohrungen der Bandanstöße des Gehäuses gelagert und verbindet Uhr und Armband. Den Federsteg gibt es seit den 1930er-Jahren.“
“Chốt lò xo được giữ đàn hồi trong các lỗ của càng gắn dây trên vỏ đồng hồ và nối đồng hồ với dây đeo tay. Chốt lò xo đã có từ những năm 1930.”