

báo trượt- Thông báo cho biết phát bắn đã không trúng mục tiêu.
Meldung, dass ein Schuss nicht getroffen hat
báo không- Bản báo cáo hoặc danh sách được yêu cầu nhưng không có mục nào được ghi vào.
angeforderte Liste ohne Eintrag
không có- Sự không đạt được điều mong muốn hoặc không tìm thấy thứ cần tìm; thất bại.
Fehlschlag