

sửa lỗi- Việc cải thiện, sửa chữa hoặc đính chính những điều sai sót, khuyết điểm.
Verbesserung, Berichtigung von Falschem, von Mängeln
chức năng sửa lỗi- Chức năng trong một chương trình máy tính dùng để sửa lỗi theo nghĩa [1].
Funktion in einem Computerprogramm, die für [1] dient
bản sửa lỗi- Một chỗ sai hoặc lỗi đã được sửa chữa, đính chính.
etwas Falsches, was verbessert, berichtigt wurde