'Fehlurteil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fehlurteildas
[ˈfeːlʔʊʁˌtaɪ̯l]Danh từSố nhiều: Fehlurteile
Định nghĩa
1
phán quyết sai- Phán quyết hoặc nhận định không phù hợp với tình hình thực tế, đánh giá sai sự việc.
Urteil, das der tatsächlichen Sachlage nicht gerecht wird
„Wie oft es dadurch zu Fehlurteilen kommt, ist schwer zu sagen.“
Rất khó nói việc này thường dẫn đến những phán quyết sai như thế nào.
„1957 billigte das Bundesverfassungsgericht die Strafbarkeit von Homosexualität. Dies gilt heute als eines der größten Fehlurteile des Gerichts.“
Năm 1957, Tòa án Hiến pháp Liên bang đã chấp nhận việc trừng phạt hành vi đồng tính luyến ái. Ngày nay, điều này được coi là một trong những phán quyết sai lầm lớn nhất của tòa án.