'Fehlverhalten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fehlverhaltendas
[ˈfeːlfɛɐ̯ˌhaltn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
sai trái- Hành vi không đúng, không phù hợp hoặc không thích đáng trong một tình huống nhất định.
falsches, unangebrachtes Verhalten
Ein solches Fehlverhalten ist unakzeptabel.
Một hành vi sai trái như vậy là không thể chấp nhận được.
„Das Oberlandesgericht Wien kam zu dem Schluss, dass dieses Fehlverhalten aufgrund der Begleitumstände die fristlose Entlassung des Arbeitnehmers nicht rechtfertigt.“
“Tòa án Cấp cao Khu vực Vienna đi đến kết luận rằng hành vi sai trái này, do các tình tiết đi kèm, không biện minh cho việc sa thải ngay lập tức người lao động.”