Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Feigenbaum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Feigenbaum
der
[ˈfaɪ̯ɡn̩ˌbaʊ̯m]
Danh từ
Số nhiều: Feigenbäume
Định nghĩa
1
cây sung
- Một loại cây ăn quả cho ra quả sung.
ein Obstbaum, der Feigen als Früchte trägt
Die Blätter des
Feigenbaums
werden in der Kunst als Stilmittel zur Verhüllung der Scham verwendet.
Lá của cây sung được dùng trong nghệ thuật như một phương tiện tạo hình để che bộ phận kín.
Từ đồng nghĩa
Feige
„In dem kleinen Garten von sechs Klafter im Geviert gab es nur Salat und einen
Feigenbaum
.“
“Trong khu vườn nhỏ rộng sáu sải vuông chỉ có rau xà lách và một cây sung.”
Danh từ