'Feldgericht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Feldgerichtdas
[ˈfɛltɡəˌʁɪçt]Danh từSố nhiều: Feldgerichte
Định nghĩa
1
tòa án quân sự mặt trận- một tòa án quân sự được thành lập và hoạt động ngay tại chiến trường hoặc khu vực tiền tuyến để xét xử các binh sĩ phạm tội trong thời chiến
„Kriegsgericht an der Front“
„Nachher erfahre ich, daß dies das Feldgericht war.“
Sau đó tôi mới biết rằng đây chính là tòa án quân sự mặt trận.