

đền đá- một thuật ngữ bao quát chỉ các ngôi đền hang động, các ngôi đền nguyên khối được đục đẽo từ trong núi đá ra và đứng độc lập trong không gian, cũng như các quần thể đền đài nằm trong một sân vườn được bao quanh bởi núi đá
eine zusammenfassende Bezeichnung für Höhlentempel, für monolithische Tempel, die aus dem Fels herausgeschlagen worden sind und frei im Raum stehen, sowie für Tempelanlagen, die in einem Felsenhof liegen