Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Felsspalte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Felsspalte
die
[ˈfɛlsˌʃpaltə]
Danh từ
Số nhiều: Felsspalten
Định nghĩa
1
khe nứt đá
- khoảng trống hoặc vết nứt trong khối đá
Lücke in einem Felsgestein
„Die Nester der koloniebrütenden Tauchsturmvögel befinden sich in
Felsspalten
oder Höhlen.“
Tổ của những con chim bão bơi làm tổ theo bầy đàn nằm trong các khe nứt đá hoặc hang động.
„Seine Eltern ahnten nicht, dass er sich in letzter Zeit eingeklemmt fühlte wie in einer
Felsspalte
, in der er sich nicht rühren konnte.“
Bố mẹ anh ta không hề hay biết rằng gần đây anh ta cảm thấy bị kẹt cứng như trong một khe nứt đá, nơi anh ta không thể cựa quậy.
Danh từ