'Felsvorsprung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Felsvorsprungder
[ˈfɛlsfoːɐ̯ˌʃpʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Felsvorsprünge
Định nghĩa
1
mỏm đá- phần đá nhô ra hoặc nhô lên từ bề mặt địa hình xung quanh
Fels, der aus dem umgebenden Gelände hervorsteht/der übersteht
„Ich lachte, als ich auf einem Felsvorsprung ein Bruchstück eines alten Spiegels fand.“
Tôi đã cười khi tìm thấy một mảnh vỡ của chiếc gương cũ trên một mỏm đá.
„Zu Fuß erreichen wir eine Stelle, an der sich fünf Wasserfälle mehrere Hundert Meter senkrecht in ein enges Tal stürzen, dessen Grund wir vom Felsvorsprung nicht erkennen können.“
Bằng cách đi bộ, chúng tôi đến được một nơi có năm thác nước đổ thẳng đứng hàng trăm mét xuống một thung lũng hẹp, mà đáy của nó chúng tôi không thể nhìn thấy được từ mỏm đá.