Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fensterflügel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fensterflügel
der
[ˈfɛnstɐˌflyːɡl̩]
Danh từ
Số nhiều: Fensterflügel
Định nghĩa
1
cánh cửa sổ
- một phần của cửa sổ có ít nhất hai cánh
Teil eines mindestens zweiteiligen Fensters
„Nur in St. Arnauds Zimmer standen die
Fensterflügel
weit auf, und die Gardinen wehten im Winde.“
Chỉ trong phòng của St. Arnaud, các cánh cửa sổ mở rộng, và rèm cửa bay phấp phới trong gió.
Danh từ