'Ferienhaus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ferienhaus
das
[ˈfeːʁiənˌhaʊ̯s]Danh từSố nhiều: Ferienhäuser
Định nghĩa
1
nhà nghỉ dưỡng- Ngôi nhà, thường là nhỏ, chỉ được dùng làm nơi ở tạm thời trong thời gian nghỉ ngơi hoặc kỳ nghỉ.
(meist kleines) Haus, das nur als vorübergehender Aufenthalt in freier Zeit genutzt wird
„Auf den Hügeln des gegenüberliegenden Ufers gingen die Lichter der unzähligen Ferienhäuser an.“
“Trên những ngọn đồi ở bờ đối diện, ánh đèn của vô số ngôi nhà nghỉ dưỡng đã bật lên.”
„Der alte Dorfkern mit seinen kleinen, bunten Häuschen neben der Schlucht und den engen Gassen wird zusehends von modernen Ferienhäusern eingerahmt.“
“Khu trung tâm làng cổ với những ngôi nhà nhỏ đầy màu sắc nằm bên cạnh khe núi và những con ngõ hẹp đang ngày càng bị bao quanh bởi những ngôi nhà nghỉ dưỡng hiện đại.”