

chương trình TV- chuỗi phim và tiết mục do các đài truyền hình sắp xếp để phát sóng trên truyền hình.
von den Sendern festgelegte Folge von Filmen und Sendungen im Fernsehen
đài truyền hình- cơ quan hoặc đơn vị phát sóng truyền hình.
Sendeanstalt für Fernsehen
lịch phát sóng- bảng hoặc bản tổng quan về thứ tự các chương trình sẽ được phát sóng.
Übersicht über die Programmfolge