quảng cáo truyền hình- Hình thức quảng cáo được phát và người xem có thể thấy trên truyền hình.
Werbung, die im Fernsehen zu sehen ist
„Wie Deutsche duschen, wusste sie aus der Fernsehwerbung.“
Cô ấy biết người Đức tắm như thế nào qua quảng cáo trên truyền hình.
„Seit einigen Wochen erfahren wir aus der Angst einflößenden Fernsehwerbung von Krankheitszuständen, die zum Glück nicht jeder von uns hat.“
Từ vài tuần nay, chúng ta biết qua những quảng cáo trên truyền hình gây sợ hãi về các tình trạng bệnh lý mà may mắn là không phải ai trong chúng ta cũng mắc phải.