thuê bao- Người có một đường dây điện thoại đã được đăng ký và đang hoạt động để sử dụng liên lạc qua điện thoại.
Person, die über einen angemeldeten, funktionierenden Telefonanschluss verfügt
„Ferner sei man gegen ein geringes Entgelt bereit, allen Fernsprechteilnehmern wichtige, noch völlig unbekannte Dinge auf dem Gebiet von Liebe und Ehe mitzuteilen, sie gegen Blitzschlag zu versichern und notfalls diskret zu bestatten.“
“Ngoài ra, người ta còn sẵn sàng, với một khoản phí nhỏ, thông báo cho tất cả các thuê bao điện thoại những điều quan trọng nhưng còn hoàn toàn chưa được biết đến trong lĩnh vực tình yêu và hôn nhân, bảo hiểm cho họ trước sét đánh và khi cần thì bí mật lo việc mai táng cho họ.”