'Fernsteuerung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fernsteuerungdie
[ˈfɛʁnˌʃtɔɪ̯əʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Fernsteuerungen
Định nghĩa
1
điều khiển từ xa- Thiết bị dùng để điều khiển một thiết bị khác từ khoảng cách xa mà không cần tiếp xúc trực tiếp.
Gerät, mit dem man ein anderes aus der Entfernung steuern kann
„Es war das Modell einer prächtigen Jacht und die riesige Fernsteuerung mit zwei Antennen trug der Sohn stolz an einem Gurt um den Hals.“
“Đó là mô hình của một chiếc du thuyền lộng lẫy, và cậu con trai tự hào đeo chiếc điều khiển từ xa cỡ lớn với hai ăng-ten trên cổ bằng một sợi dây đeo.”