'Ferntastsinn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ferntastsinnder
[…]Danh từ
Định nghĩa
1
xúc giác xa- Khả năng của cá và động vật lưỡng cư xác định áp lực dồn của nước nhờ cơ quan đường bên.
Fähigkeit von Fischen und Amphibien, mit Hilfe des Seitenlinienorgans den Staudruck des Wassers festzustellen
„Besondere Bedeutung hat der Ferntastsinn bei den augenlosen Höhlenfischen erlangt, die auch kleinste Hindernisse umschwimmen können.“
“Xúc giác xa có ý nghĩa đặc biệt ở các loài cá hang động không có mắt, vì chúng có thể bơi tránh ngay cả những chướng ngại vật nhỏ nhất.”
Fische können mittels des Ferntastsinnes über den Staudruck, der beim Anschwimmen entsteht, feste Hindernisse wie eine durchsichtige Aquarienwand „ertasten“.
Nhờ xúc giác xa, cá có thể “sờ thấy” các vật cản rắn như thành bể cá trong suốt thông qua áp lực dồn của nước phát sinh khi bơi lại gần.