Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Festivalbesucher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Festivalbesucher
der
[ˈfɛstivl̩bəˌzuːxɐ]
Danh từ
Số nhiều: Festivalbesucher
Định nghĩa
1
khách hội
- người đến tham dự hoặc ghé thăm một lễ hội
jemand, der ein Festival besucht
„Ich ließ meinen Blick über die Köpfe der
Festivalbesucher
schweifen, sah aber niemanden, der Balthazarr ähnelte.“
Tôi để ánh mắt lướt qua những cái đầu của các khách hội, nhưng không thấy ai giống Balthazarr cả.
„In der Nacht verkrochen sich die
Festivalbesucher
in ihre wogenden Zelte.“
Vào ban đêm, các khách hội chui vào những chiếc lều đung đưa của mình.
Danh từ