'Festkomitee' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Festkomiteedas
[ˈfɛstkomiˌteː]Danh từSố nhiều: Festkomitees
Định nghĩa
1
ban tổ chức- Nhóm người được giao nhiệm vụ tổ chức một buổi lễ hoặc lễ hội.
Gruppe von Personen, die mit der Organisation eines Festes betraut ist
„Die ersten Absprachen wurden übrigens in den Knuttstuben (Strickstuben) zwischen den beteiligten Hausfrauen getroffen, aus deren Reihen sich später das Festkomitee rekrutierte, das jedem - vom Koch über die Backfrau bis zum Musikus - seine Aufgaben zuwies.“
Nhân tiện nói thêm, những thỏa thuận đầu tiên đã được đưa ra trong các phòng đan lát giữa những bà nội trợ tham gia, từ hàng ngũ của họ sau này đã hình thành ban tổ chức lễ hội, cơ quan đã phân công nhiệm vụ cho từng người - từ đầu bếp, người phụ trách nướng bánh cho đến nhạc công.
„Das Festkomitee hat ihnen Tanz-, Kamera- und Gesangsunterricht verordnet.“
Ban tổ chức lễ hội đã bắt họ phải học nhảy, học quay phim chụp ảnh và học hát.