'Festlandchinese' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Festlandchineseder
[…]Danh từSố nhiều: Festlandchinesen
Định nghĩa
1
Hoa lục- Người Trung Quốc sống ở Trung Quốc đại lục.
Chinese, der auf dem chinesischen Festland lebt
„Google bleibt damit für Festlandchinesen weiterhin nutzbar.“
“Nhờ vậy, Google vẫn tiếp tục sử dụng được đối với người Trung Quốc đại lục.”
„Zugleich öffnet sich die Kuomintang, in der bis dato fast nur nach Taiwan geflohene Festlandchinesen vertreten waren für Taiwaner und wandelt sich zu einer demokratischen Partei.“
“Đồng thời, Quốc Dân Đảng, vốn cho đến lúc đó hầu như chỉ có những người Trung Quốc đại lục chạy sang Đài Loan tham gia, cũng mở cửa cho người Đài Loan và chuyển mình thành một đảng dân chủ.”