điện thoại bàn- Sự kết nối với hệ thống điện thoại được thiết lập bằng cáp và đường dây, dùng để thực hiện các cuộc gọi điện thoại.
Verbindung mit einem durch Kabeln und Leitungen hergestellten System für Telefongespräche
„Der Mann hatte zwar mit unterdrückter Nummer angerufen, doch die Verbindungsdaten der Kanzlei führten zu einem Festnetzanschluss in Berlin.“
Người đàn ông tuy đã gọi với số bị ẩn, nhưng dữ liệu kết nối của văn phòng luật lại dẫn đến một điện thoại bàn ở Berlin.
„Die einzige Nummer, die ich mir hatte merken können, war die von Mamas Festnetzanschluss, den es nicht mehr gab, aber noch lagerten die Ziffern bei mir im Kopf und nahmen Platz weg.“
Số duy nhất mà tôi còn có thể nhớ được là số điện thoại bàn của mẹ, thứ không còn tồn tại nữa, nhưng những con số ấy vẫn còn lưu lại trong đầu tôi và chiếm chỗ ở đó.