

ngày lễ- Ngày được tổ chức để kỷ niệm hoặc ăn mừng một sự kiện nào đó.
ein Tag, an welchem aufgrund eines Ereignisses gefeiert wird
ngày hội- Nhiều ngày liên tiếp trong đó các lễ hội hoặc buổi trình diễn lễ hội được tổ chức.
Plural: mehrere Tage, in denen Festspiele stattfinden