„Die Entwicklung hin zu den gezogenen Kanonenrohren war jedoch absehbar, und schon wenige Jahrzehnte nach ihrer Erbauung (ca. 1860) galten die Festungsbauten als militärisch überholt.“
“Tuy nhiên, sự phát triển theo hướng các nòng pháo có rãnh đã có thể thấy trước, và chỉ vài thập niên sau khi được xây dựng (khoảng năm 1860), các công trình pháo đài đã bị xem là lỗi thời về mặt quân sự.”
„Es war ein sternförmiger, zwölfeckiger Festungsbau mit sechs Toren in idyllischer Umgebung, gut bewachbar.“
“Đó là một công trình pháo đài hình ngôi sao, mười hai cạnh với sáu cổng trong khung cảnh nên thơ, rất dễ canh phòng.”