'Festungshaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Festungshaftdie
[ˈfɛstʊŋsˌhaft]Danh từ
Định nghĩa
1
tù thành- Hình phạt tước tự do, chủ yếu được chấp hành trong một pháo đài hoặc thành lũy, nhưng cũng có thể ở nơi khác.
Freiheitsstrafe, die vornehmlich in einer Festung (aber auch anderenorts) verbüßt wurde
„Ein Amnestieakt, mit dem kaschiert werden sollte, wem man zu Freiheit verhelfen wollte: Hitler, der in Landsberg am Lech in Festungshaft saß und das Wohlwollen reaktionärer Militärs genoss.“
“Một hành động ân xá nhằm che đậy việc người ta muốn giúp ai lấy lại tự do: Hitler, kẻ đang chịu tù thành ở Landsberg am Lech và được hưởng sự hậu thuẫn của các quân nhân phản động.”