'Festzug' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Festzugder
[ˈfɛstˌt͡suːk]Danh từSố nhiều: Festzüge
Định nghĩa
1
đoàn diễu hành- Đoàn người di chuyển qua một thành phố hoặc một cộng đồng nhân dịp một lễ hội lớn.
Umzug durch eine Stadt oder eine Gemeinde anlässlich eines großen Festes
„Die ‚Lade‘ ursprünglich als Schreibtruhe verwendet, in der Amtssiegel, Formulare und Gemeindekasse verwahrt wurden, wird dabei vom Haus des Altbürgermeisters im Rahmen eines Festzuges zum neuen Bürgermeister gebracht.“
Chiếc “rương” ban đầu được dùng làm hòm đựng giấy tờ, nơi cất giữ con dấu công vụ, biểu mẫu và quỹ của cộng đồng, sẽ được đưa từ nhà của cựu thị trưởng đến thị trưởng mới trong khuôn khổ một đoàn diễu hành lễ hội.
„Das pharaonische Gegenstück zu dieser Szene ist der im Tempel zu Luxor dargestellte Festzug der heiligen Barke, die von Militärmusikern begleitet wird.“
Đối ứng mang tính pharaon của cảnh này là đoàn rước chiếc thuyền thiêng được mô tả trong đền Luxor, đi cùng với các nhạc công quân nhạc.