'Fettabscheider' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fettabscheiderder
[ˈfɛtʔapˌʃaɪ̯dɐ]Danh từSố nhiều: Fettabscheider
Định nghĩa
1
bể tách mỡ- Thiết bị kỹ thuật hoặc hệ thống ngăn dùng để vớt, tách các thành phần chất béo ra khỏi nước thải.
technische Vorrichtung oder Kammersystem, zum Abschöpfen von Fettbestandteilen aus Abwässern
„In Einzelfällen können die Berliner Wasserbetriebe über die Notwendigkeit zum Einbau eines Fettabscheiders entscheiden.“
Trong từng trường hợp riêng lẻ, Cơ quan cấp thoát nước Berlin có thể quyết định về sự cần thiết phải lắp đặt một bể tách mỡ.
„Fettabscheideranlagen bestehen aus Schlammfang, Fettabscheider und Probenahmeschacht, wobei einzelne Funktionsräume auch miteinander kombiniert ausgeführt werden können.“
Các hệ thống bể tách mỡ gồm có bể giữ bùn, bể tách mỡ và hố lấy mẫu, trong đó các khoang chức năng riêng lẻ cũng có thể được thiết kế kết hợp với nhau.