

chế độ phong kiến- Khuôn khổ trật tự xã hội và pháp lý dựa trên quan hệ phong kiến, trong đó tầng lớp quý tộc nắm tư liệu sản xuất và giữ vai trò thống trị.
lehnsrechtlich fundierter Ordnungsrahmen mit dem Adel als Produktionsmittel besitzenden, dominanten Faktor
thời kỳ phong kiến- Giai đoạn lịch sử mang đặc trưng của chế độ phong kiến.
feudalistisch geprägte Epoche