'Feuergefecht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Feuergefechtdas
[ˈfɔɪ̯ɐɡəˌfɛçt]Danh từSố nhiều: Feuergefechte
Định nghĩa
1
đấu súng- Trận chiến hoặc sự giao tranh bằng súng và các loại vũ khí có hỏa lực khác.
Kampf mit Feuer-/Schusswaffen
„Um die Mannschaftsbaracke herum fand ein wildes Feuergefecht statt.“
“Xung quanh khu lán của binh lính đã diễn ra một cuộc đấu súng dữ dội.”
„Am 18. und 19. November rückten die Truppen noch zwei Tagemärsche weit vor, und die feindlichen Vorposten zogen sich nach unbedeutenden Feuergefechten zurück.“
“Vào ngày 18 và 19 tháng 11, quân đội lại tiến lên thêm quãng đường hai ngày hành quân, và các tiền đồn của đối phương đã rút lui sau những cuộc đấu súng không đáng kể.”