'Feuerlöschzug' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Feuerlöschzugder
[ˈfɔɪ̯ɐlœʃt͡suːk]Danh từSố nhiều: Feuerlöschzüge
Định nghĩa
1
đội chữa cháy- Nhóm phương tiện chữa cháy cùng với nhân sự của chúng được triển khai phối hợp để cùng tham gia dập một đám cháy.
Gruppe von Fahrzeugen und deren Besatzung, die gemeinsam bei der Bekämpfung eines Brandes eingesetzt werden
Ein Feuerlöschzug besteht meistens aus einem Einsatzleitwagen, einem Rettungswagen, einem Löschfahrzeug,einer Drehleiter und manchmal noch einem Notarztwagen.
Một đội chữa cháy thường gồm một xe chỉ huy, một xe cứu thương, một xe chữa cháy, một xe thang và đôi khi còn có thêm một xe cấp cứu có bác sĩ.