Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Feuersäule' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Feuersäule
die
[ˈfɔɪ̯ɐˌzɔɪ̯lə]
Danh từ
Số nhiều: Feuersäulen
Định nghĩa
1
cột lửa
- ngọn lửa bốc lên theo hình cột thẳng đứng
aufsteigendes säulenförmiges Feuer
„Im Moor blitzte ein Funke auf, eine Flamme zuckte empor, und eine menschliche
Feuersäule
hob die Arme zum Himmel.“
“Trong đầm lầy, một tia lửa lóe lên, một ngọn lửa vụt bốc cao, và một cột lửa hình người giơ hai tay lên trời.”
„Dalton und Georgina rührten sich nicht von der Stelle und warteten ab, bis die
Feuersäule
zu schwelender Glut zusammengeschrumpft war.“
“Dalton và Georgina không rời khỏi chỗ, chờ cho đến khi cột lửa co lại thành than hồng âm ỉ.”
Danh từ