Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Feuersbrunst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Feuersbrunst
die
[ˈfɔɪ̯ɐsˌbʁʊnst]
Danh từ
Số nhiều: Feuersbrünste
Định nghĩa
1
hỏa hoạn
- Vụ cháy lớn gây thiệt hại nặng nề và tàn phá nghiêm trọng.
verheerender Brand
Elf Personen fielen einer
Feuersbrunst
zum Opfer.
Mười một người đã trở thành nạn nhân của một vụ hỏa hoạn.
„Nachdem eine
anno 1046 den alten Dom zerstört hatte, schickte sich Azelin an, hier einen neuen zu errichten.“
Từ đồng nghĩa
Großbrand
Feuersbrunst
“Sau khi một vụ hỏa hoạn vào năm 1046 đã phá hủy nhà thờ chính tòa cũ, Azelin bắt tay vào việc xây dựng một nhà thờ mới tại đây.”
Danh từ