

phòng cháy- Tổng thể mọi biện pháp an toàn mang tính phòng ngừa nhằm ngăn chặn việc phát sinh hỏa hoạn hoặc hạn chế hậu quả của nó.
Gesamtheit aller vorbeugenden Sicherheitsmaßnahmen, die das Entstehen eines Feuers verhindern oder dessen Auswirkungen begrenzen
hỏa lực yểm trợ- Việc sử dụng vũ khí nhằm bảo vệ hoặc yểm trợ cho một hoạt động quân sự.
Waffeneinsatz zwecks Schutz einer militärischen Aktion