Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Feuerzeugflamme' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Feuerzeugflamme
die
[ˈfɔɪ̯ɐt͡sɔɪ̯kˌflamə]
Danh từ
Số nhiều: Feuerzeugflammen
Định nghĩa
1
ngọn lửa bật lửa
- ngọn lửa được tạo ra từ một chiếc bật lửa
von einem Feuerzeug erzeugte Flamme
„Rauch zündete sich eine Zigarette an, indem er die
Feuerzeugflamme
mit der Hand vor der feuchten Brise schützte.“
Rauch châm một điếu thuốc bằng cách lấy tay che ngọn lửa bật lửa khỏi làn gió ẩm ướt.
Danh từ