'Fichtenzapfen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fichtenzapfender
[ˈfɪçtn̩ˌt͡sap͡fn̩]Danh từSố nhiều: Fichtenzapfen
Định nghĩa
1
nón vân sam- Quả nón hóa gỗ của cây vân sam, trong đó các hạt được sắp xếp như vảy quanh một trục tạo thành hình nón.
verholzte Frucht der Fichte, bei der die Samen schuppenartig um eine Achse zu einem Zapfen angeordnet sind
„Nach dem Vorbild der Vermehrung von Pinien und Zypressen, die schon Autoren in der Antike beschrieben hatten, ließ er Fichtenzapfen pflücken und deren Samen aussäen.“
“Theo cách nhân giống cây thông tùng và cây bách, vốn đã được các tác giả thời cổ đại mô tả, ông đã cho hái các nón vân sam và gieo hạt của chúng.”