Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Filmausschnitt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Filmausschnitt
der
[ˈfɪlmʔaʊ̯sˌʃnɪt]
Danh từ
Số nhiều: Filmausschnitte
Định nghĩa
1
đoạn phim
- phần ngắn của một bộ phim
kurzer Teil eines Filmes
[Kiew/Ukraine März 2022:] „Die Lage am Hauptbahnhof erinnert an
Filmausschnitte
aus dem Zweiten Weltkrieg.“
[Kyiv/Ukraina tháng 3 năm 2022:] “Tình hình ở nhà ga chính gợi nhớ đến những đoạn phim từ Chiến tranh thế giới thứ hai.”
„
Filmausschnitte
laden zu einer Reise in die Vergangenheit ein und zeigen zum Beispiel, wie 1959 beim BR gearbeitet wurde.“
“Những đoạn phim đưa người ta vào một chuyến đi về quá khứ và chẳng hạn cho thấy vào năm 1959 người ta đã làm việc tại BR như thế nào.”
Danh từ