chiếu phim- việc phát hoặc trình chiếu một bộ phim cho khán giả xem
das Abspielen eines Filmes für ein Publikum
Ein Kinobetreiber sollte Filmvorführungen ohne Publikum vermeiden.
Người điều hành rạp chiếu phim nên tránh các buổi chiếu phim không có khán giả.
„Wenn Elsa von Filmvorführungen, Tanzveranstaltungen oder ihrem Heinz erzählte, war da dieses feine Brennen der Sehnsucht, das immer öfter nach bitterem Neid schmeckte.“
“Khi Elsa kể về các buổi chiếu phim, những buổi khiêu vũ hay về Heinz của cô ấy, luôn có cảm giác bỏng rát tinh tế của nỗi khao khát, thứ ngày càng thường mang vị đắng của sự ghen tị.”