Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Filzstift' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Filzstift
der
[ˈfɪlt͡sˌʃtɪft]
Danh từ
Số nhiều: Filzstifte
Định nghĩa
1
bút dạ
- Một loại bút có đầu viết làm bằng nỉ.
ein Stift, dessen Spitze aus Filz besteht
Ich habe neue
Filzstifte
.
Tôi có những cây bút dạ mới.
„Thomas ist im Wohnzimmer verschwunden und kommt mit Papier und einem
zurück.“
Filzstift
“Thomas đã biến mất vào phòng khách và quay lại với giấy và một cây bút dạ.”
Danh từ