yếu tố tài chính- điều gì đó có ảnh hưởng đến tình hình tài chính của một người, một tổ chức hoặc một đơn vị nào đó
etwas, das Einfluss auf die Finanzen von jemandem hat
„Tabakmonopol und Tabaksteuer wurden bald zu bedeutsamen Finanzfaktoren.“
“Độc quyền thuốc lá và thuế thuốc lá chẳng bao lâu đã trở thành những yếu tố tài chính quan trọng.”
„Für die Stadtkämmerer sind die Studenten ein wichtiger Finanzfaktor: Nur wenn sie mit dem Erstwohnsitz am Uni-Ort gemeldet sind, können Städte wie Rostock oder Wuppertal im Rahmen des Finanzausgleichs Geld zugewiesen bekommen.“
“Đối với các viên chức phụ trách ngân khố thành phố, sinh viên là một yếu tố tài chính quan trọng: Chỉ khi họ đăng ký nơi ở chính tại thành phố có trường đại học thì các thành phố như Rostock hoặc Wuppertal mới có thể được phân bổ tiền trong khuôn khổ cơ chế cân đối tài chính.”