quỹ dự phòng- Khoản tiền được để dành làm nguồn dự trữ tài chính để sử dụng khi cần thiết hoặc trong trường hợp khẩn cấp.
Rücklage an Finanzmitteln
„Die zuständigen Ausschüsse des Deutschen Bundestags haben den Verteidigungsetat fast jedes Jahr als Finanzreserve genutzt. Die Regierungsparteien jeglicher Couleur haben, wenn man in die Haushalte hineinleuchtet, dabei assistiert.“
“Các ủy ban có thẩm quyền của Quốc hội Liên bang Đức hầu như năm nào cũng đã sử dụng ngân sách quốc phòng như một quỹ dự phòng tài chính. Các đảng cầm quyền thuộc mọi khuynh hướng, nếu xem xét kỹ các bản ngân sách, đều đã tiếp tay cho việc đó.”