Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Fischblut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fischblut
das
[ˈfɪʃˌbluːt]
Danh từ
Định nghĩa
1
máu cá
- Máu có nguồn gốc từ cá.
Blut, das von einem Fisch stammt
„Bevor Cranmer die Filets an Stäben befestigt, tränkt er das Zedernholz mit
Fischblut
- "so kann es nicht brennen".“
“Trước khi Cranmer gắn các miếng phi lê lên que, ông thấm gỗ tuyết tùng bằng máu cá - ‘như vậy nó không thể bốc cháy’.“
Danh từ