

cá nhỏ- con cá có kích thước nhỏ
kleiner Fisch
cá bạc- côn trùng không cánh thuộc bộ Zygentoma
flügelloses Insekt aus der Ordnung Zygentoma
cá từ- thanh từ tính, thường được bọc thủy tinh, dùng để khuấy chất lỏng bằng máy khuấy từ
magnetisches, meist mit Glas überzogenes Stäbchen zum Rühren von Flüssigkeiten mit einem Magnetrührer