'Fischmesser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fischmesserdas
[ˈfɪʃˌmɛsɐ]Danh từSố nhiều: Fischmesser
Định nghĩa
1
dao ăn cá- Loại dao chuyên dụng dùng trong gia đình hoặc nhà hàng để ăn cá, gỡ xương cá và tách thịt cá dễ dàng hơn.
Haushalt / Gastronomie: Ein spezielles Messer, um Fisch zu essen
"Ein Fischmesser ist lang und dünn; mit dieser Form kann ein Fisch fast restlos von Gräten befreit bzw. ausgenommen werden. Die Klinge ist ca. 3 cm breit und 15 cm lang. Bedingt durch diese Klinge ist das Messer sehr elastisch, so dass auch an schwer zugänglichen Stellen am Fisch geschnitten werden kann. Die elastische Klinge erleichtert außerdem das Lösen der Filets von der Haut."
"Dao ăn cá dài và mỏng; với hình dạng này, cá có thể được gỡ xương gần như hoàn toàn hoặc được mổ lấy ruột. Lưỡi dao rộng khoảng 3 cm và dài 15 cm. Do đặc điểm của lưỡi dao này, con dao rất đàn hồi, nhờ đó cũng có thể cắt ở những chỗ khó tiếp cận trên con cá. Lưỡi dao đàn hồi còn giúp tách phi lê ra khỏi da dễ dàng hơn."
„Millar hob das Fischmesser behutsam unter die Gräte, half mit der Gabel nach und löste das ganze Skelett heraus, um es dann auf den Tellerrand zu tun.“
“Millar nhẹ nhàng luồn dao ăn cá xuống dưới chiếc xương, dùng nĩa hỗ trợ rồi lấy ra toàn bộ bộ xương, sau đó đặt nó lên mép đĩa.”