

đánh cá- Việc bắt cá; hành động thả/triển khai rồi thu kéo lưới đánh cá hoặc lưới kéo.
Fangen von Fischen; Auswerfen/Ausbringen und Einholen eines Fischernetzes/Schleppnetzes
phi vụ- Hoạt động hoặc cuộc mưu toan hứa hẹn mang lại lợi nhuận; cũng được dùng cho những việc làm mờ ám hoặc phạm pháp, như cướp bóc hay trộm cắp.
Unternehmung, die Gewinn verspricht; auch in Gebrauch bei zwielichtigen/kriminellen Unternehmungen, wie beispielsweise Raub, Diebstahl
cá di cư- Sự di chuyển tập thể của cá trên quãng đường dài, chẳng hạn để đến nơi sinh sản và đẻ trứng.
kollektive Bewegung von Fischen über größere Distanzen, beispielsweise um am Zielort zu laichen