'Fisimatenten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Fisimatenten
[ˌfizimaˈtɛntn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
lằng nhằng- Những lời lẽ hoặc hành động vòng vo để né tránh việc giải thích điều khó nói; cũng chỉ sự rắc rối, phiền toái, chuyện lôi thôi không cần thiết.
Ausflüchte, Versuch, einer unangenehmen Erklärung auszuweichen, Schwierigkeiten, Scherereien
Schluss jetzt mit diesen Fisimatenten, jetzt wird ins Bett gegangen!
Thôi ngay mấy chuyện lằng nhằng đó đi, bây giờ phải lên giường ngủ!