Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Flötenspieler' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Flötenspieler
der
[ˈfløːtn̩ˌʃpiːlɐ]
Danh từ
Số nhiều: Flötenspieler
Định nghĩa
1
người thổi sáo
- Người chơi sáo, tức người dùng sáo để biểu diễn âm nhạc.
Person, die Flöte spielt
Der
Flötenspieler
spielte ein ergreifendes Solo.
Người thổi sáo đã biểu diễn một đoạn độc tấu đầy xúc động.
Từ đồng nghĩa
Flötist
Danh từ